TanroDictionary Sổ từ

sacrificial

/ˌsækrɪˈfɪʃl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cúng thần; dùng để cúng tế.tính từ

Ví dụ

  1. His voice stayed sacrificial all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép