Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sacrifice.động từ
Tiếng Nhật
- 切り捨てきりすてsự chém bỏ, hy sinh, bỏ rơi
Ví dụ
-
They were sacrificing sleep to finish the project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép