TanroDictionary Sổ từ

sacrificing

/sˈækrɪfˌaɪsɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sacrifice.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They were sacrificing sleep to finish the project.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép