Nghĩa tiếng Việt
- Tội phạm thần, tội phạm thánh, tội báng bổ.danh từ
- Tội xúc phạm vật thánh; tội ăn trộm đồ thờ.danh từ
Ví dụ
-
Taking the book was an act of sacrilege.
-
Damaging the statue felt like sacrilege.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép