TanroDictionary Sổ từ

sacrilegious

/ˌsækrəˈlɪdʒəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phạm thần, phạm thánh, báng bổ.tính từ
  2. Xúc phạm vật thánh; ăn trộm đồ thờ.tính từ

Ví dụ

  1. The comment sounded sacrilegious to many listeners.

  2. That act was seen as sacrilegious.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép