TanroDictionary Sổ từ

sacrilegist

/ˈsækrəˌlaɪsts/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người phạm thần, người phạm thánh, người báng bổ.danh từ

Ví dụ

  1. He acted like a sacrilegist during the visit.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép