TanroDictionary Sổ từ

sacring

/ˈseɪkrɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép dâng lễ.danh từ
  2. Lễ tôn phong (cho giám mục); lễ đăng quang (vua).danh từ

Ví dụ

  1. The sacring ceremony began at dawn.

  2. The sacring was held in a grand hall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép