Nghĩa tiếng Việt
- Phép dâng lễ.danh từ
- Lễ tôn phong (cho giám mục); lễ đăng quang (vua).danh từ
Ví dụ
-
The sacring ceremony began at dawn.
-
The sacring was held in a grand hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép