TanroDictionary Sổ từ

sacristan

/ˈsækrɪstən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người giữ đồ thờ thánh.danh từ
  2. (từ cổ, nghĩa cổ) người giữ nhà thờ; ông từ.danh từ

Ví dụ

  1. The sacristan locked the room after service.

  2. A sacristan helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép