Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc xương cùng-cụt.tính từ
Ví dụ
-
The sacrococcygeal joint was examined.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsækrəʊˈskaɪkəli/
The sacrococcygeal joint was examined.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép