Nghĩa tiếng Việt
- Không được xâm phạm vì lý do tôn giáo (người, nơi chốn... ).tính từ
Ví dụ
-
They treated the garden as sacrosanct.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsækrəʊsæŋkt/
They treated the garden as sacrosanct.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép