TanroDictionary Sổ từ

sacrosanct

/ˈsækrəʊsæŋkt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được xâm phạm vì lý do tôn giáo (người, nơi chốn... ).tính từ

Ví dụ

  1. They treated the garden as sacrosanct.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép