Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc xương cùng-ngồi.tính từ
Ví dụ
-
The sacrosciatic region was carefully labeled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsækrəʊˈskeɪʃət/
The sacrosciatic region was carefully labeled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép