Nghĩa tiếng Việt
- Túi yên (đeo mỗi bên ở sau yên ngựa).danh từ
- Vải bọc ghế.danh từ
Ví dụ
-
He packed a map into the saddle-bag.
-
The chair had a red saddle-bag cover.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép