Nghĩa tiếng Việt
- Mái sống trâu.danh từ
- Đồi (có hình) sống trâu.danh từ
Ví dụ
-
Their house has a steep saddleback roof.
-
A saddleback rose behind the village.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép