Nghĩa tiếng Việt
- Chữ cái thứ 18 của bảng chữ cái Hêbrơ.danh từ
Ví dụ
-
I learned the letter sadhe in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsæd/
I learned the letter sadhe in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép