TanroDictionary Sổ từ

sadhu

/ˈsɑːduː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thánh nhân.danh từ

Ví dụ

  1. The sadhu lived a quiet life in the hills.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép