Nghĩa tiếng Việt
- Tính ác dâm.danh từ
- Tính thích thú những trò tàn ác.danh từ
Tiếng Nhật
- サドkẻ bạo dâm
Ví dụ
-
The film explored the roots of sadism.
-
He laughed with sadism at the mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép