TanroDictionary Sổ từ

sadly

/ˈsædli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buồn bã, buồn rầu, âu sầu.D

Ví dụ

  1. They worked sadly all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép