Nghĩa tiếng Việt
- Sự buồn bã, sự buồn rầu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The sadness in her voice was easy to hear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsædnəs/
The sadness in her voice was easy to hear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép