Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc đi săn (ở Châu phi).danh từ
- Đoàn người đi săn; đoàn người (đi qua sa mạc).danh từ
Tiếng Nhật
- サファリchuyến đi săn, safari
Ví dụ
-
They went on safari during the dry season.
-
A safari crossed the desert at dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép