Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của safeguardđộng từ
Ví dụ
-
The guards safeguarded the entrance all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sˈeɪfɡɑːdɪd/
The guards safeguarded the entrance all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép