TanroDictionary Sổ từ

safety-catch

/ˈseɪftiˈkætʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chốt an toàn (nhất là thiết bị ngăn chặn một khẩu súng cướp cò).danh từ

Ví dụ

  1. The safety-catch stopped the tool from opening.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép