Nghĩa tiếng Việt
- Van an toàn.danh từ
- Cho để xả hơi, chỗ để trút (cơn giận... ).danh từ
Ví dụ
-
The safety-valve stopped the tank from bursting.
-
Joking was his safety-valve after long work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép