TanroDictionary Sổ từ

saffian

/ˈsæfiːən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Da dê thuộc; da cừu thuộc.danh từ

Ví dụ

  1. The bag was made of saffian leather.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép