TanroDictionary Sổ từ

sagaciously

/səˈɡeɪʃəsli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thông minh, minh mẫn.D
  2. Khôn ngoan, sắc sảo, có óc suy xét.D
  3. Khôn (súc vật).D

Ví dụ

  1. The team finished sagaciously and left.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép