TanroDictionary Sổ từ

sage

/seɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây xô thơm (lá dùng để ướp thơm thức ăn).danh từ
  2. Sage-brush.danh từ
  3. Hiền nhân; nhà hiền triết.danh từ
  4. Khôn ngoan, già giặn, chính chắn.tính từ
  5. Nghiêm trang.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He added sage to the soup.

  2. The desert was covered in sage.

  3. The old sage offered calm advice.

  4. She made a sage choice about the trip.

  5. He nodded with a sage expression.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép