Nghĩa tiếng Việt
- Cây xô thơm (lá dùng để ướp thơm thức ăn).danh từ
- Sage-brush.danh từ
- Hiền nhân; nhà hiền triết.danh từ
- Khôn ngoan, già giặn, chính chắn.tính từ
- Nghiêm trang.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He added sage to the soup.
-
The desert was covered in sage.
-
The old sage offered calm advice.
-
She made a sage choice about the trip.
-
He nodded with a sage expression.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép