Nghĩa tiếng Việt
- Dạng mũi mác, dạng mũi tên.tính từ
- Đối xứng dọc.tính từ
- Mặt cắt thẳng đứng dọc ở chính giữa; mặt đối xứng dọc.danh từ
Ví dụ
-
The doctor showed the sagittal section of the head.
-
A sagittal line divides the body evenly.
-
The drawing showed a sagittal cut.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép