Nghĩa tiếng Việt
- Hình tên.tính từ
Ví dụ
-
The leaf has a sagittate shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsædʒəˌteɪt/
The leaf has a sagittate shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép