Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sagđộng từ
Ví dụ
-
The roof sags after heavy rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sˈæɡz/
The roof sags after heavy rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép