Nghĩa tiếng Việt
- Cây xương rồng/ tử kinh.danh từ
Ví dụ
-
A saguaro stood alone in the desert.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/səˈɡwɑːrəʊ/
A saguaro stood alone in the desert.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép