TanroDictionary Sổ từ

saguaro

/səˈɡwɑːrəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây xương rồng/ tử kinh.danh từ

Ví dụ

  1. A saguaro stood alone in the desert.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép