TanroDictionary Sổ từ

sahara

/səˈhɛrə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sa mạc Xa-ha-ra.danh từ
  2. Vùng đất khô cằn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Travelers crossed the sahara under hot sun.

  2. The field looked like a sahara after months of heat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép