Nghĩa tiếng Việt
- Sa mạc Xa-ha-ra.danh từ
- Vùng đất khô cằn.danh từ
Tiếng Nhật
- 撒哈拉サハラSahara
Ví dụ
-
Travelers crossed the sahara under hot sun.
-
The field looked like a sahara after months of heat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép