Nghĩa tiếng Việt
- Ngài (dùng để gọi những người đàn ông châu Âu có địa vị ở Ân độ).danh từ
Ví dụ
-
The sahib greeted the guests politely.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sɑːb/
The sahib greeted the guests politely.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép