TanroDictionary Sổ từ

saigonese

/ˌseɪɡəʊˈsiːni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Liên quan đến Sài Gòn.tính từ
  2. Người Sài Gòn.danh từ
  3. Một phương ngữ tiếng Việt được dùng tại Thành phố Hồ Chí Minh và một số vùng lân cận.danh từ

Ví dụ

  1. The saigonese market was busy and bright.

  2. A saigonese greeted us with a smile.

  3. She learned a saigonese expression from friends.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép