Nghĩa tiếng Việt
- Liên quan đến Sài Gòn.tính từ
- Người Sài Gòn.danh từ
- Một phương ngữ tiếng Việt được dùng tại Thành phố Hồ Chí Minh và một số vùng lân cận.danh từ
Ví dụ
-
The saigonese market was busy and bright.
-
A saigonese greeted us with a smile.
-
She learned a saigonese expression from friends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép