Nghĩa tiếng Việt
- Đáng được coi như thánh.tính từ
- Thiêng liêng, thần thánh (nơi chốn... ).tính từ
Ví dụ
-
Her sainted mother is remembered kindly.
-
They visited a sainted place in silence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép