TanroDictionary Sổ từ

sainted

/ˈseɪntɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đáng được coi như thánh.tính từ
  2. Thiêng liêng, thần thánh (nơi chốn... ).tính từ

Ví dụ

  1. Her sainted mother is remembered kindly.

  2. They visited a sainted place in silence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép