TanroDictionary Sổ từ

saintliness

/ˈseɪntlinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất thần thánh, tính chất thiêng liêng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The saintliness of her care touched everyone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép