Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất thần thánh, tính chất thiêng liêng.danh từ
Tiếng Nhật
- 高徳こうとくđức cao, đạo đức cao cả
Ví dụ
-
The saintliness of her care touched everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép