TanroDictionary Sổ từ

saintly

/ˈseɪntli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thánh, thánh thiện; rất trong sạch, rất tốt bụng.tính từ

Ví dụ

  1. She gave a saintli smile to everyone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép