Nghĩa tiếng Việt
- Thánh, thánh thiện; rất trong sạch, rất tốt bụng.tính từ
Ví dụ
-
She gave a saintli smile to everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈseɪntli/
She gave a saintli smile to everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép