Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất vị thánh, địa vị vị thánh.danh từ
Ví dụ
-
The story praised her saintship.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈseɪntˌʃɪp/
The story praised her saintship.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép