Nghĩa tiếng Việt
- Tín đồ thờ thần Siva ấn độ.danh từ
Ví dụ
-
A saiva joined the temple group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɑɪvə/
A saiva joined the temple group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép