TanroDictionary Sổ từ

saker

/ˈseɪkɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim ưng.danh từ
  2. Súng thần công, súng đại bác.danh từ

Ví dụ

  1. A saker flew high over the field.

  2. The museum displayed an old saker.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép