Nghĩa tiếng Việt
- Chim ưng.danh từ
- Súng thần công, súng đại bác.danh từ
Ví dụ
-
A saker flew high over the field.
-
The museum displayed an old saker.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép