TanroDictionary Sổ từ

salarying

/ˈsæləriɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của salary.động từ

Ví dụ

  1. They were salarying the accounts incorrectly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép