Nghĩa tiếng Việt
- Bột củ lan (dùng để ăn) ((cũng) saloop).danh từ
Ví dụ
-
She mixed salep with hot milk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsæləp/
She mixed salep with hot milk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép