TanroDictionary Sổ từ

salep

/ˈsæləp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bột củ lan (dùng để ăn) ((cũng) saloop).danh từ

Ví dụ

  1. She mixed salep with hot milk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép