Nghĩa tiếng Việt
- Nghệ thuật bán hàng.danh từ
- Nghề bán hàng, công việc bán hàng.danh từ
Ví dụ
-
Her salesmanship helped the shop grow.
-
Salesmanship takes patience and good listening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép