TanroDictionary Sổ từ

salinity

/səˈlɪnəti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính mặn (của nước).danh từ
  2. Độ muối của nước biển.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The saliniti of the water was very high.

  2. The sea's saliniti changed after the rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép