Nghĩa tiếng Việt
- Tính mặn (của nước).danh từ
- Độ muối của nước biển.danh từ
Tiếng Nhật
- 塩分えんぶんlượng muối, độ mặn
Ví dụ
-
The saliniti of the water was very high.
-
The sea's saliniti changed after the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép