TanroDictionary Sổ từ

salivate

/ˈsælɪveɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm chảy nước bọt, làm chảy nước dãi.động từ
  2. Chảy nước bọt, chảy nước dãi; chảy nhiều nước bọt, chảy nhiều nước dãi.động từ

Ví dụ

  1. The smell made the dog salivate.

  2. The puppy salivated at the food bowl.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép