Nghĩa tiếng Việt
- Rời khỏi một nơi an toàn hoặc thoải mái.động từ
Tiếng Nhật
- 繰り出すくりだすkéo ra, thả (dây)
Ví dụ
-
The townspeople sallied forth to fight the invading army.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép