TanroDictionary Sổ từ

sally-port

/ˈsæliˈpɔrt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lỗ phá dây (lỗ hổng trong công sự để xông ra phá vây).danh từ

Ví dụ

  1. The guard used the sally-port at dawn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép