TanroDictionary Sổ từ

sallying

/ˈsæliɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sally.động từ

Ví dụ

  1. The children were sallying into the yard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép