Nghĩa tiếng Việt
- Cá hồi.danh từ
- Có màu thịt cá hồi, có màu hồng.tính từ
Ví dụ
-
The scarf was a soft salmon-coloured.
-
She wore a salmon-coloured dress.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép