TanroDictionary Sổ từ

salmon-pink

/ˈsæmənˈpɪŋk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có màu hồng da cam, có màu thịt cá hồi.tính từ

Ví dụ

  1. She wore a salmon-pink dress to the party.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép