TanroDictionary Sổ từ

saloon-carriage

/səˈluːnˈkɛrɪdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Toa phòng khách (xe lửa) ((cũng) saloon).danh từ

Ví dụ

  1. We rode in a quiet saloon-carriage.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép