Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của saltđộng từ
- Có muối, có ướp muối.tính từ
- , (thông tục) có kinh nghiệm, thạo.tính từ
Ví dụ
-
She salted the soup lightly.
-
We ate salted nuts during the walk.
-
He is a salted worker with years of experience.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép