TanroDictionary Sổ từ

saltiness

/ˈsɔltinəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính mặn; sự có muối.danh từ
  2. Tính chua chát, tính châm chọc; tính sắc sảo tính hóm hỉnh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The saltiness of the soup was too much.

  2. His reply had a saltiness that made us laugh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép