Nghĩa tiếng Việt
- Tính mặn; sự có muối.danh từ
- Tính chua chát, tính châm chọc; tính sắc sảo tính hóm hỉnh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The saltiness of the soup was too much.
-
His reply had a saltiness that made us laugh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép